Đang tải... Vui lòng chờ...
Thống kê lượt truy cập

Ống nhựa xoắn HDPE Santo

Mã sản phẩm: ELP
  • Số lượng đã bán
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Ống nhựa xoắn HDPE Santo là gì?

Là sản phẩm có tính chuyên dụng cao trong bảo vệ cáp điện và cáp thông tin. Được sáng chế từ những năm 1960 tại Nhật Bản và kể từ đó luôn được sử dụng rộng r

Số lượng:

Ống nhựa xoắn HDPE Santo là gì?

Là sản phẩm có tính chuyên dụng cao trong bảo vệ cáp điện và cáp thông tin. Được sáng chế từ những năm 1960 tại Nhật Bản và kể từ đó luôn được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Malaysia, Trung Quốc...thay thế cho các loại ống PVC hoặc ống thép trong lắp đặt hệ thống cắp điện, cáp thông tin

Cách chọn Ống nhựa xoắn HDPE SanTo

1. Đường kính trong của ống phải lớn hơn ít nhất 1,5 lần đường kinhs bên ngoài của cáp điện

2. Đối với cáp thông tin, đường kính trong của ống lớn hơn hoặc bằng 2 lần đường kính bên ngoài của cáp

3. Bán kính cong tối thiểu của ống TFP chọn theo giá trị tương ứng

Khách hàng tiêu biểu của Ống nhựa xoắn HDPE Santo

Công ty TNHH nhà nước một Thành Viên Chiếu sáng & Thiết bị Đô thị - HAPULICO

Tổng công ty CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam - CONSTREXIM

Tổng công ty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX

Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng LICOGI

Tổng công ty Lắp máy Việt Nam - LILAMA

Công ty TNHH MTV công trình Viettel

Công ty Đầu tư Phát triển Điện lực và Hạ tầng - PIDI

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Nhà Hà Nội - HANDICO

Ống nhựa xoắn HDPE Santo có những loại nào?

Loại ống

Đường kính

Ngoài (D2)

 

(mm)

Đường kính trong (D1)

 

(mm)

Độ dày thành ống (a)

(mm)

Bước xoắn (t)

 

(mm)

Bán kính uốn tối thiểu

(mm)

Đường kính ngoài và chiều cao chuẩn cuộn ELP (m)

ELP Ø 25

32 ± 2.0

25 ± 2.0

1.5 ± 0.3

8 ±  0.5

90

1.0 *0.5

ELP Ø 30

40 ± 2.0

30 ± 2.0

1.5 ± 0.3

10 ± 0.5

100

1.2*0.5

ELP Ø 40

50 ± 2.0

40 ± 2.0

1.5 ± 0.3

13 ± 0.8

150

1.5*0.6

ELP Ø 50

65 ± 2.5

50 ± 2.5

1.7 ± 0.3

17 ± 1.0

200

1.6*0.6

ELP Ø 65

85 ± 2.5

65 ± 2.5

2.0 ± 0.3

21 ± 1.0

250

1.7*0.65

ELP Ø 80

105 ± 3.0

80 ± 3.0

2.1 ± 0.3

25 ± 1.0

300

1.8*0.7

ELP Ø 90

110 ± 3.5

90 ± 3.5

2.1 ± 0.35

25 ± 1.0

350

1.9*0.75

ELP Ø 100

130 ± 4.0

100 ± 4.0

2.2 ± 0.4

30 ±   1.0

400

2.0*0.85

ELP Ø 125

160 ± 4.0

125 ± 4.0

2.4 ± 0.4

38 ± 1.0

400

2.4*1.0

ELP Ø 150

195 ± 4.0

150 ± 4.0

2.8  ± 0.4

45 ± 1.5

500

2.5*1.2

ELP Ø 160

210 ± 4.0

160 ± 4.0

3.1 ± 0.8

50 ± 1 5

550

2.6*1.5

ELP Ø 175

230 ± 4.0

175 ± 4.0

3.5 ± 1.0

55 ± 1.5

600

2.6*1.7

ELP Ø 200*

260 ± 4.0

200 ± 4.0

4.0 ± 1.5

60 ± 1.5

750

2.8*1.8

ELP Ø 250*

320 ± 5.0

250 ± 5.0

4.5 ± 1.5

70 ± 1.5

850

3.2*2.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem thêm: Ống nhựa xoắn HDPE Santo, Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Santo

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: